"ファンドの株式"の翻訳 ベトナム語へ:


Ads

  例 (外部ソースは、見直しません)

株式ブローカー
Cần người môi giới chứng khoán.
株式ブローカー?
Môi giới chứng khoán à?
完全に株式や 株式ファンドを避ける傾向が高くなります 利用できる選択肢が多いほど
Càng nhiều sự lựa chọn hơn nữa thì càng nhiều người tham gia để tránh sự tồn kho.
'株式会社'
Đó là một sự co quán như của chúng tôi
株式会社
'Công ty. Đó là một co phong tục giống như của chúng tôi
株式ブローカーよ
Vì anh là môi giới chứng khoán.
株式ブローカーだ
Môi giới chứng khoán.
米国株式市場の
Và tất cả đều vận hành trơn tru.
株式公開をしたときの株価は
Họ chưa từng làm ra tiền.
株式市場が混乱を
Thị trường chứng khoán đang sụp đổ.
サル 残るものが 株式です
Giả sử bạn vay 800.000
ファンドも
Ông Phòng khám
IPOは新規株式公開だ
IPO là cuộc phát hành cổ phiếu lần đầu.
子どもたちはスパゲッティ株式会社の
Và Peter thích thú trả lời rằng,
特に株式ブローカーは わかった
Đặc biệt là người môi giới, hiểu không?
融資や株式発行を通じて
Chúng tôi hiện chuyển tới Đông Phi
そうです だが イザベルは 株式の希薄化を行いました あの株式は無価値同然です
Đúng, nhưng Isabel đã làm giảm cổ phần này đến mức vô giá trị rồi.
最初に 株式市場が やられる
Trước tiên, thị trường chứng khoán đi tong.
君はウォルターに電話して 清算して貰えるか QCの株式50万株を
Cô có thể gọi Walter và bảo ông ấy thanh toán 500,000 cổ phiếu của tập đoàn được không?
これは 私の純資産 または株式 です
Vì vậy, đây là trách nhiệm của tôi.
ウォール街は 彼の会社の株式公開を願った
Cả Phố Wall mong công ty anh ta bán cổ phiếu ra cộng đồng.
そして株式市場が衰退すると
Chúng ta là những kẻ liều, dĩ nhiên
すると おのずと変動のある株式市場を
Có một ngân hàng thế giới, thương nhân chi nhánh và một Liên hợp quốc
株式公開する 会社を見いだすIPO
Tìm công ty có phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng. IPOs.
会社がニューヨーク株式市場に リストされる月曜の朝
Khi công ty được đóng dấu niêm yết vào sáng thứ hai, trên thị trường chứng khoán New York.
未公開株式が興味を示しています
BL Daphne, liệu tôi có thể lái sự quan tâm của cô đến một vấn đề.
株式公開する企業を獲得し 最初の売出価格を設定する 友達に株式買受権を売り戻した
Khi bán cho công ty phát hành cổ phiếu lần đầu, chúng tôi ra giá khởi điểm rồi bán cổ phần lại cho những người bạn.
ドニーのおかげで 彼の会社を株式公開していた
Và cảm ơn Donnie, chúng tôi bán cổ phiếu công ty cậu ấy ra cộng đồng.
月1回の株式活動を追っている月報です
Bản báo cáo theo dõi hoạt động chứng khoán định kỳ.
事故の事が公になると 株式に影響がでる
Nếu để thông tin này lộ ra, cổ phiếu công ty chúng ta sẽ rớt giá trầm trọng.
何が株式仲買人 のようになりたいですか
Cậu muốn làm gì đây, buôn cổ phiếu à?
少し前に株式公開したところでした
Nó đã là một công ty xuất bản tạp chí.
この変化にもかかわらず我々 のケースで我々 まだ公称株式直径で生の株式を保持するためにポケット カットされます
Trước khi cắt những hàm, Andrew ghi chú rằng không giống như một phần trước của chúng tôi, kết thúc tài liệu này là rất thô
だが 株式市場が落ち込み 危機に陥って
Kiểu Bugsy Siegel ở sa mạc ấy. Trùm mafia gây dựng sòng bạc Las Vegas
しかし 株式市場の評価における数年間の差異は
Hầu như mỗi một điê u trong số na y đê u đã trở thành sự thật chỉ là một vài năm sau đó.
株式操作 押し売り その様な安っぽい クソでしょ
Lôi kéo khách hàng mua cổ phiếu, chiến thuật bán hàng gây áp lực, hàng kém chất lượng, đại loại như thế.
株主Aは 会社Bの株式を x 保有する といった関係です また この会社に対して
Và các liên kết đại diện cho các mối quan hệ giữa các cổ đông, cổ đông A có x phần trăm cổ phần trong công ty B.
9歳と7歳の子供が 既に株式投資しているのです
Chúng đi cùng tôi. Hàng năm tất cả tiền trong ngân hàng đầu tư vào người môi giới của chúng.
旧株と新株を交換し Facebookの旧株は廃止される
2 cái đầu là đồng ý mua cổ phần chung cho phép cậu mua cổ phiếu trong cấu trúc nhiều thành viên mới của Facebook, khác hẳn với cái cũ, giờ đã thành vô giá trị.
あなたの 株式ポートフォリオに気づいた 昨年を20 上回ってた
Tôi nhận thấy danh mục đầu tư cổ phiếu của ông , tăng 20 so với năm ngoái
ジ フーのファンドも問題があるみたい
Tớ đã ngạc nhiên khi bà ta không làm gì sau cái đám cưới.
支配力を計算できます 過半数の株式を所有すれば
Và có những mô hình khác nhau mà cho phép bạn tính toán sự kiểm soát bạn có được từ quyền sở hữu.
たとえば株式市場への投資です 2年前 3年前 4年前
làm thế nào chúng ta quản lí rủi ro ví dụ như, đầu tư vào thị trường chứng khoán.
株式相場を研究し始めたからなのです そしてここに
Thực ra tôi bắt đầu khá lạ lùng nghiên cứu về giá cả thị trường chứng khoán.
それから毎年銀行のお金を株式仲介人に預託します
50 đi vào tài khoản nhà của chúng, cứ 6 tháng 1 gửi vào ngân hàng.