"駐車場アテンダント"の翻訳 ベトナム語へ:


Ads

  例 (外部ソースは、見直しません)

駐車場 ショッピングモール
Ba i giư xe, tiê m ta p hoa .
スーパーの駐車場
Trong bãi đậu xe ở siêu thị.
駐車場でだ
Ở bãi đỗ xe.
駐車場に行け
Chúng ta phải đến bãi đỗ xe.
あの駐車場でも
Chỗ đó thường đỗ rất nhiều xe
車は駐車場だ ほら鍵だ
Tôi để xe ở bãi đỗ đó. Chìa khóa đây.
駐車場の外観です
(Tiếng cười)
ヤツは駐車場に居る
3 người trên bãi đổ xe.
議員会館の駐車場
Bãi đỗ xe Rayburn.
イラクも駐車場でしょ
Nhưng anh nói, ở Bagdad, Barr cũng đã chọn một bãi xe.
私は車を駐車場に止めた
Làm như bạn chưa bao giờ nghĩ vậy ấy? Phải không? Phải rồi.
テヘランを潰して駐車場に?
Cậu ta đang đề nghị biến Tehran thành bãi đỗ xe.
テヘランを潰して駐車場に?
Cậu ta đang đề nghị biến Tehran thành bãi đỗ xe.
駐車場の車の列から出てきて
Mọi người dạt ra 2 bên,
まだライアンが駐車場にいる
Lạy Chúa! Ryan vẫn còn ở dưới bãi đỗ xe.
そこの駐車場の夜警を
Là một người gác đêm. Và trong một bãi xe.
病院の外の駐車場にある
Chúng tôi phải đá vào giường để ra hiệu cho anh ta nhìn ra ngoài.
従来型の駐車場を作ると
Bãi đậu xe thực sự tốn kém.
グレンブルック駅の駐車場の 白いレンタカーだ
Hắn có 1 chiếc xe tải màu trắng ở bãi đỗ xe nhà ga Glamberg.
メトロリンク駐車場で 赤のカムリを発見
Có vẻ là chúng ta đã tìm thấy chiếc xe Camry màu đỏ trong một Metro có đánh dấu bằng mực.
彼は立体駐車場の横にアパートを
Khách hàng của chúng tôi đã mua một khu đất bên cạnh nhà tôi.
アパートが駐車場を覆っています
Đây là một bức ảnh chụp từ trên không vào mùa hè năm ngoái.
ドンズの駐車場だ エカート通り 橋下 2
Chỗ đậu xe của Don. Phố Eckert.
赤のアルファ ロメオ マーブル アーチの地下駐車場
Nó ở trong một chiếc Alfa Romeo màu đỏ dưới bãi đỗ xe ngầm ở Marble Arch.
頂上は駐車場になっています
Để các bạn có cảm nhận về độ lớn, nó rộng khoảng 1 dặm.
私は毎晩別の場所に駐車して
Tôi đa pha i đô i mă t vơ i như ng thư tha ch hoa n toa n mơ i.
核爆弾が ブルック駅の駐車場にある
Tôi đã đặt 1 thiết bị hạt nhân trong 1 chiếc xe tải trắng, được đỗ ở ga Glenberg.
駐車場での事は 言ったはずだ
Và tôi đã nói với anh điều hắn nói ở bãi đỗ xe.
車 駐車券 何でもね
Xem có xe, vé đỗ xe, hay gì đó không.
駐車場にもどって 廊下に入ると
(Vỗ tay)
駐車場に矢印のある カジノが見える
Rồi mày sẽ đi qua một sòng bạc có những mũi tên lớn ở bãi đỗ xe.
駐車場での 死亡ひき逃げ事件だ
Cô ủi một người trong một bãi đỗ xe. Đó chỉ là một vụ đụng rồi bỏ chạy.
もし 車で駐車場に入ったら 警備員は車をチェックするか
và nếu anh có thể đưa chúng tôi vào bãi để xe bọn bảo vệ có kiểm tra xe không?
駐車して 車から出ろ
Anh không nghe rõ sao.
たくさんの家族が駐車場に座って
Tôi đã bị ngất trong ngày thể thao của con gái mình.